Học tiếng hàn theo chủ đề

      25

Học tiếng Hàn theo chủ đề khác nhau bằng những hình ảnh, audio khác nhau giúp bạn học tiếng Hàn giao tiếp dễ dàng và nhanh hơn và để nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Hàn cũng như tự tin kể về các chuyến đi của bạn nhé


Bạn đang xem: Học tiếng hàn theo chủ đề

Học tiếng Hàn theo chủ đề khác nhau bằng những hình ảnh, audio khác nhau giúp bạn học tiếng Hàn giao tiếp dễ dàng và nhanh hơn và để nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Hàn cũng như tự tin kể về các chuyến đi của bạn nhé!
*
Học tiếng Hàn theo chủ đề 
Trong cuộc sống hàng ngày chúng ta gặp rất nhiều những tình huống giao tiếp và mỗi một tình huống đều có những câu chuyện khác nhau. Dưới đây là một số những chủ đề trong cuộc sống hàng ngày để giúp cho các bạn học tiếng Hàn dễ dàng hơn và hiệu quả hơn. Các bạn sẽ được học từ vựng tiếng Hàn qua những tình huống cụ thể như: 
1. Từ vựng tiếng Hàn về màu sắc2. Chủ đề trường học3. Chủ đề sinh hoạt hàng ngày4. Từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm5. Từ vựng tiếng Hàn về điện tử6. Từ vựng tiếng Hàn về gia đình7. Từ vựng tiếng Hàn về thời tiết8. Từ vựng tiếng Hàn về quần áo9. Từ vựng tiếng Hàn về đề đồ vật10. Từ vựng tiếng Hàn về kế toán11. Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật12. Từ vựng tiếng Hàn trong nhà hàng13. Từ vựng tiếng Hàn về động vật14. Từ vựng tiếng Hàn về nguyên liệu nấu ăn15. Từ vựng tiếng Hàn về kinh doanh16. Từ vựng tiếng Hàn về hàng không17. Từ vựng tiếng Hàn về khách sạn18. Chủ đề kế hoạch19. Chủ đề nấu ăn20. Từ vựng tiếng Hàn về xuất nhập khẩu21. Từ vựng tiếng Hàn về ngân hàng22. Từ vựng tiếng Hàn về máy tính23. Từ vựng tiếng Hàn về tính cách24. Chủ đề tình yêu – hẹn hò25. Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp26. Từ vựng tiếng Hàn về cơ khí27. Từ vựng tiếng Hàn về cơ thể người28. Chủ đề bưu điện và thư tín29. Chủ đề sức khỏe30. Chủ đề tình bạnRất nhiều chủ đề để giới thiệu cho bạn và để bạn dễ tìm hiểu hơn. Mình cũng sẽ giới thiệu cho các bạn một số chủ đề trên. Ngoài ra bạn có thể tìm hiểu thêm những chủ đề ở phía trên.Trên đây là một số chủ đề và tình huống khi giao tiếp bằng tiếng Hàn được chúng tôi chia sẻ trong chuyên mục học tiếng Hàn. Chúc các bạn học tiếng Hàn vui vẻ và thành công. 
*
Học tiếng Hàn đơn giản

1. Học tiếng Hàn theo chủ đề về tình yêu

Học tiếng Hàn theo chủ đề là cách học nhanh nhất và hiệu quả nhất đối với những người học tiếng Hàn. Hiện nay với sự quan tâm của lứa tuổi trẻ đối với ngành giải trí Hàn Quốc vô cùng lớn thông qua phim ảnh và ca nhạc thì chủ đề tình yêu và hẹn hò luôn là chủ đề được mọi người quan tâm. Sau đây mình xin giới thiệu cho các bạn có mong muốn học tiếng Hàn bài viết học tiếng Hàn theo chủ đề tình yêu và hẹn hò dựa vào những kinh nghiệm học tiếng Hàn đã có. 


*
Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề
Dưới đây là những câu thường được dùng trong khi hẹn hò bằng tiếng Hàn:Bạn có bạn gái / bạn trai chưa?여자친구/남자챤구 있어요?yeojachingu / namjachingu isseoyo?Tôi còn độc thân나는 미혼입니다naneun mihonimnitaTôi đã có bạn gái / bạn trai나는 여자친구/남자친구 있어요naneun yeojachingu / namjachingu isseoyoBạn đã kết hôn chưa?결혼 하셨어요?kyeolhon hasyeosseoyo?Tôi đã kết hôn저는 결혼 했어요kyeolhon hasseoyoBạn có muốn đi dạo cùng tôi không?저와 산책하러 가실래요?jeowa sanchaekaleo kasillaeyo?Bạn cố muốn đi xem phim cùng tôi không?저와 같이 영화 볼래요?jeowa kachi yeonghoa bolleyo?Bạn sẽ đi chơi cùng với tôi chứ?나랑 데이트 할래요?narang deiteu halleyo?Chúng ta hẹn hò nhé?우리 사귀 할래요uri sakuy halleyo?Bạn sẽ lấy tôi chứ나랑 결혼 할래요?narang kyeolhon halleyo? 
*

Trường học학교 – trường học대학교 – trường đại học대학원 – cao học전문대학– trường cao đẳng외대 – đại học ngoại ngữ법대 – đaị học luật사범대학 – đại học sư phạm의대 – đaị học y여대 – đại học nữ국립대학 – đại học quốc gia공립학교 – trường công lập사립대학 – đại học dân lập학원 – học viện개방대학 – đại học mở기숙학교 – trường nội trú주간학교 – trường ngoại trú고등학교 – cấp 3중학교 – cấp 2초등학교 – cấp 1유치원 – mẫu giáo탁아소 – nhà trẻ 

Xem thêm: Đồng Hồ Nvx 155 Chất Lượng, Giá Đồng Hồ Xe Nvx 155 Chất Lượng, Giá Tốt 2021

Các địa điểm trong trường học사무실 – văn phòng도서관 – thư viện운동장 – sân vận động기숙사 – ký túc xá치료소 – bệnh xá강당 – giảng đường연구실 / 실험실 – phòng thí nghiệm 
교수님 – giáo sư선생님 – giáo viên교장 – hiệu trưởng학생 – học sinh대학생 – sinh viên일학년 – năm thứ nhất이학년 – năm thứ hai삼학년 – năm thứ ba사학년 -năm thứ 4동창 – bạn học선배 – tiền bối후배 – hậu bối반장 – lớp trưởng조장 – tổ trưởng 
과목 – môn học부문 / 학과 – khoa수학 – môn toán화학 – môn hóa국어 – quốc ngữ / ngữ văn영어 – tiếng anh문화 – văn hóa물라학 – vật lý역사 – lịch sử지리학 – địa lý사범 – sư phạm과학 – khoa học건축 – kiến trúc심리학 – tâm lý언어 – ngôn ngữ약학 – dược공업 – công nghiệp 
Từ vựng tiếng Hàn về gia đình là điều mà được nhiều người muốn học tiếng Hàn quan tâm nhiều nhất vì đó chính là những từ vựng tiếng Hàn về cách xưng hô với mọi người trong gia đình hoặc với bạn bè. Sau đây là một số từ vựng tiếng Hàn về gia đình, cách xưng hô và cách gọi người thân trong gia đình giúp bạn học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề về gia đình để cho dễ học và hiệu quả nhất.
*
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề gia đình
Quan hệ trực hệ – 직계가족증조 할머니: Cụ bà증조 할아버지: Cụ ông할아버지: Ông할머니: Bà친할아버지: Ông nội친할머니: Bà nội외할머니: Bà ngoại외할아버지: Ông ngoại어머니: Mẹ아버지: Bố오빠: Anh (em gái gọi)형: Anh (em trai gọi)언니: Chị (em gái gọi)누나: Chị (em trai gọi)형수: Chị dâu매형: Anh rể (em trai gọi)형부: Anh rể (em gái gọi)동생: Em남동생: Em trai여동생: Em gái매부: Em rể (đối với anh vợ)제부: Em rể (đối với chị vợ)조카: Cháu 
Quan hệ họ hàng bên nội – 친가 친척 형제: Anh chị em큰아버지: Bác (anh của bố)큰어머니: Bác gái (vợ của bác trai – 큰아버지)작은아버지: Chú (em của bố)작은어머니: Thím삼촌: chú (em của bố gọi khi chưa lập gia đình)고모: cô (em gái của bố)고모부: Chú ,bác (chồng của em ,hoặc chị của bố) 
Quan hệ họ hàng bên ngoại – 외가 친척외삼촌: Cậu hoặc bác trai (anh của mẹ)외숙모: Mợ (vợ của 외삼촌)이모: Dì hoặc bác gái (chị của mẹ)이모부: Chú (chồng của 이모)외(종)사촌: Con của cậu (con của 외삼촌)이종사촌: Con của dì (con của 이모)
Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề sinh hoạt hàng ngày giúp các bạn muốn học tiếng Hàn có thể biết được những từ vựng tiếng Hàn được sử dụng trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày. Dưới đây mình sẽ giới thiệu một số từ vựng tiếng Hàn chủ đề sinh hoạt hàng ngày
Từ vựng tiếng Hàn về thời gianbuổi sáng – 오전buổi trưa – 점심buổi chiều – 오후buổi tối – 저녁hôm kia – 그저께hôm qua – 어제hôm nay – 오늘ngày mai – 내일ngày kia – 모레cuối tuần – 주말ngày thường – 평일 
Đây là một đoạn về sinh hoạt hàng ngày của bạn Kibum trong một tuần. Hãy cùng xem cuộc sống hàng ngày của Kibum như thế nào cùng học theo nhé!Xin chào mọi người. Tôi là Kim Ki Bum. Sau đây là công việc hàng tuần của tôi.여러분! 안녕하세요. 저는 김기범입니다. 다음은 제일주일 일과입니다.Buổi sáng tôi thức dậy lúc 6h30′.오전 6시 30분에 일어나요.Sau đó tôi đánh răng và rửa mặt.그후에 이를 닦고 세수를 해요Tôi ăn sáng lúc 7h.7시에 아침을 먹어요Tôi thường ăn bánh mỳ và sữa vào buổi sáng.