Tiếng hàn giao tiếp văn phòng

      35

Để cho quá trình làm việc được thuận lợi và dễ dàng hơn trong môi trường doanh nghiệp Hàn Quốc, việc học các từ vựng tiếp Hàn giao tiếp công sở là điều không thể thiếu. Kỹ năng giao tiếp trong công sở là điều rất quan trọng đối với một đất nước mà người dân nơi đây đều ưa thích sự lễ phép, lịch sự trong giao tiếp. Chính vì thế mà hôm nay Master Korean sẽ bật mí về một số từ vựng và mẫu câu được sử dụng trong giao tiếp công sở.

Bạn đang xem: Tiếng hàn giao tiếp văn phòng

*

1. Một số từ vựng tiếng Hàn giao tiếp công sở

Dưới đây là một số từ vựng có thể sử dụng để chỉ trang thiết bị, bộ phận văn phòng, phòng ban hãy những từ vựng liên quan đến công ty:

A. Từ vựng về làm việc

모단결근 : Không lí do

일을시작하다: Bắt đầu công việc

일을 끝내다: Kết thúc công việc

퇴사하다: Thôi việc

근무처: Làm việc

근무시간: Thời gian làm việc

수량: Số lượng

품질: Chất lượng

작업량: Công việc

주간근무: Làm ngày

야간근무: Làm đêm

출근하다: Đi làm

퇴근하다: Tan ca

결근: Nghỉ việc

B. Từ vựng về bộ phận, phòng ban

부서: Bộ phận

사무실: Văn phòng

경리부: Bộ phận kế toán

관리부: Bộ phận quản lý

무역부: Bộ phận xuất nhập khẩu

총무부: Bộ phận hành chính

업무부: Bộ phận nghiệp vụ

생산부: Bộ phận sản xuất

의장님/ 이사님: Chủ tịch và Giám đốc điều hành

씨이오: Giám đốc điều hành CEO

마케팅 담당자님: Giám đốc/Trưởng phòng Marketing

세일 매니저님: Giám đốc/Trưởng phòng Sales

고객서비스팀 매니저님: Giám đốc/Trưởng phòng Dịch vụ khách hàng

개인담당 매니저님 (퍼스널 디랙터 님): Giám đốc/Trưởng phòng Nhân sự

인사관리 매니저님: Giám đốc/Trưởng phòng Nhân sự

C. Từ vựng về trang thiết bị văn phòng

컴퓨터: Máy vi tính

복사기: Máy photocopy

팩스기 : Máy fax

전화기: Điện thoại

프린터기: Máy in

장부 – sổ sách

기록하다: Vào sổ / ghi chép

전화번호: Sổ điện thoại

열쇠,키 : Chìa khóa

백지: Giấy trắng

*

2. Một số mẫu câu được sử dụng trong tiếng Hàn giao tiếp công sở

Sau khi điểm sơ qua một số từ vựng tiếng Hàn giao tiếp công sở, Master korean sẽ chỉ bạn một số cách đặt câu và sử dụng trong giao tiếp khi đối thoại với những người bản xứ tại đất nước Hàn Quốc. Những mẫu câu bạn có thể sử dụng trong quá trình làm việc tại doanh nghiệp Hàn Quốc như sau:

A. Một số mẫu câu thông dụng trong giao tiếp tại công sở:

저는 새로 와서 잘 몰라요, 가르쳐주세요. - Phiên dịch: Tôi mới đến nên không biết, hãy chỉ cho tôi với.

저희들은 일을 언제 시작해요? - Phiên dịch: Bao giờ thì chúng tôi bắt đầu làm việc?

저는 무슨일을 하제 시작해요? - Phiên dịch: Tôi sẽ làm việc gì ?

여기서 야간도 해요? Phiên dịch: Ở đây có làm đêm không?

이렇게 하면 되요? - Phiên dịch: Làm như thế này có được không ?

저는 최선을 다했어요. - Phiên dịch: Tôi đã cố gắng hết sức.

B. Một số mẫu câu dùng để phản đối một ý kiến nào đó

반대합니다. - Phiên dịch: Phản đối.

그 계획에 반대합니다. - Phiên dịch: Tôi phản đối kế hoạch đó.

당신의 말에 반대합니다. - Phiên dịch: Tôi phản đối điều anh nói.

Xem thêm: Uống Hà Thủ Ô Đen Tóc … - ​Hà Thủ Ô Làm Đen Tóc, Râu, Khỏe Gân Xương

당신의 말에 반대합니다. - Phiên dịch: Tôi không đồng ý với điều anh đang nói.

당신의 의견을 지지할 수 없어요. - Phiên dịch: Tôi không thể ủng hộ ý kiến của anh .

그 점은 뜻을 같이 할 수 없습니다.- Phiên dịch: Tôi không thể đồng ý với anh về điểm đó.

제 견해는 좀 다릅니다. - Phiên dịch: Tôi không thấy được gì theo cách ấy.

그건 그렇게 간단하지 않아요. - Phiên dịch: Nó không đơn giản như vậy.

Master Korean hy vọng với một số từ vựng tiếng Hàn giao tiếp công sở và những mẫu câu sử dụng nêu trên sẽ giúp cho bạn gia tăng được vốn từ vựng vốn có, cũng như việc giao tiếp phù hợp và lý tưởng hơn để có thể tồn tại và không ngừng vươn xa trong sự nghiệp của mình tại các doanh nghiệp Hàn Quốc.